yonotown - Học tiếng Nhật chuẩn từ người Nhật

Tôi(yonotown) sống ở Nhật Bản. Tôi thực sự muốn giúp người Việt Nam học tiếng Nhật.

ベトナム語のTelexの使い方 Cách sử dụng Telex bằng tiếng Việt

f:id:yonotownvn:20170910150142p:plain

☆目次(もくじ)- Mục lục

  • Telexとは - Telex là gì
  • Telexの使い方 - Cách sử dụng Telex
    • A 母音
      • 1 ă(˘)(カップ)
      • 2( ̛)(ホーン)
      • 3 ( ̑)(ハット)
      • 4 đ
    • B 声調記号
      • 1 (´)(アキュート)
      • 2( ` )(グレイブ)
      • 3( ̉)(フック)
      • 4(~)(チルダ)

Telexとは - Telex là gì

ベトナム語の入力の方法の一つ。他にVNIという方法もあるが、ほとんどのベトナム人はTelexを使っている。


Telexの使い方 - Cách sử dụng Telex

A 母音

1 ă (˘)(カップ) ⇒ wを文字の後にタイプする

  • ă ⇒ aw

2( ̛)(ホーン)⇒ wを文字の後にタイプする

  • ư ⇒ uw
  • ơ ⇒ ow

3 ( ̑)(ハット)⇒ 同じ文字を2回打つ

  • â ⇒ aa
  • ê ⇒ ee
  • ô ⇒ oo

4 đ ⇒ dを2回打つ

  • đ ⇒ dd

B 声調記号

1 (´)(アキュート)⇒ sを文字の後にタイプする

  • á ⇒ as
  • í ⇒ is
  • ú ⇒ us
  • é ⇒ es
  • ó ⇒ os

アキュート・アクセント - Wikipedia

2( ` )(グレイブ)⇒ fを文字の後にタイプする

  • à ⇒ af
  • ì ⇒ if
  • ù ⇒ uf
  • è ⇒ ef
  • ò ⇒ of

グレイヴ・アクセント - Wikipedia

3( ̉)(フック)⇒ rを文字の後にタイプする

  • ả ⇒ ar
  • ỉ ⇒ ir
  • ủ ⇒ ur
  • ẻ ⇒ er
  • ỏ ⇒ or

フック符号 - Wikipedia

4 (~)(チルダ)⇒ xを文字の後ろにタイプする

  • ã ⇒ ax
  • ĩ ⇒ ix
  • ũ ⇒ ux
  • ẽ ⇒ ex
  • õ ⇒ ox

チルダ - Wikipedia

5 (.)(ドット) ⇒ jを文字の後ろにタイプする

  • ạ ⇒ aj
  • ị ⇒ ij
  • ụ ⇒ uj
  • ẹ ⇒ ej
  • ọ ⇒ oj

f:id:yonotownvn:20170912102833p:plain

f:id:yonotownvn:20170912102845p:plain

f:id:yonotownvn:20170912102856p:plain

f:id:yonotownvn:20170912102908p:plain

f:id:yonotownvn:20170912102919p:plain


Follow yonotown!

Facebook

Xin vui lòng thích trang facebook của tôi!

YouTube

www.youtube.com

Nếu bạn thích clip này, xin vui lòng giúp đỡ bằng cách bấm Đăng Ký nhé.

Instagram

www.instagram.com

Hãy follow Instagram của tôi nhé!
Tôi sẽ post những gì đang xảy ra ở Nhật để các bạn có thể theo dõi.