yonotown - Học tiếng Nhật chuẩn từ người Nhật

Tôi(yonotown) sống ở Nhật Bản. Tôi thực sự muốn giúp người Việt Nam học tiếng Nhật.

【Đoạn văn】日本の電車は安全です。Tàu điện của Nhật Bản thật là an toàn.

29/7/2017 lưu trữ của bài viết facebook cũ


Tàu điện của Nhật Bản thật là an toàn. - 日本の電車は安全です。

1/ 日本の電車は安全です。
(にほんのでんしゃはあんぜんです。)
Tàu điện của Nhật Bản thật là an toàn.

2/ 以前、駅のホームから人が転落する事故があったため、柵が設置されました。
(いぜん、えきのホーム(platform)からひとがてんらくするじこがあったため、さくがせっちされました。)
Hồi trước, vì sân ga có người bị rơi ngã xuống xảy ra tai nạn nên hàng rào chắn tàu đã được lắp đặt.

Từ

  • 電車(でんしゃ)= tàu điện
  • 安全(あんぜん)= an toàn
  • 以前(いぜん)= hồi trước = before
  • 駅(えき)= ga
  • 駅のホーム = sân ga
  • 転落(てんらく)する = rơi ngã xuống
  • 事故(じこ) = tai nạn
  • 柵(さく) = hàng rào chắn tàu
  • 設置(せっち)する = lắp đặt

27/7/2017 lưu trữ của bài viết facebook cũ

f:id:yonotownvn:20171125121834p:plain

f:id:yonotownvn:20171125121851p:plain

1/ 今日は「戦争傷病者・烈士記念日」です。
(きょうは「せんそうしょうびょうしゃ・れっしきねんび」です。)
Hôm nay là ngày thương binh liệt sĩ. 🇻🇳

2/ 私たちは、国を守るために、命を懸けて戦った兵士たちに、敬意を表します。
(わたしたちは、くにをまもるために、いのちをかけてたたかったへいしたちに、けいいをひょうします。)
Chúng tôi tưởng nhớ đến những người lính đã hy sinh thân mình và chiến đấu để bảo vệ quên hương.

3/ 自国の兵士に対する敬意は、どの国でも共通だと、私は考えます。
(じこくのへいしにたいするけいいは、どのくにでもきょうつうだと、わたしはかんがえます。)
Tôi nghĩ rằng việc tôn kính những chiến sĩ của dân tộc là điểm chung của tất cả các quốc gia.

4/ この文章は、ベトナム人の友達に翻訳を頼みました。
(このぶんしょうは、ベトナム人のともだちにほんやくをたのみました。)
Tôi đã nhờ người bạn Việt Nam dịch những câu này.